Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Tiến Nam81)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Den_Quan_Thanh2.jpg 0.Giai_phong_Dien_Bien.flv 0.Chi_thi_khang_chien-Tuyen_ngon_doc_lap.flv 0.Phim_Bac_Ho_voi_thieu_nhi_nam_1956.flv 0.Au_tau_tren_dao_Con_Co.jpg A.HOANG_THANH(_HUE).jpg 0.DSC_9719.jpg 0.DSC_9717.jpg 0.mo_ech.flv 0.tieu_hoa_o_nguoi.swf 0.quan_he_giua_tuan_hoan_va_ho_hap.swf 0.tuan_hoan_ca.swf 0.Van_chuyen_mau_trong_co_the.swf 0.tuan_hoan_o_chim.swf 0.Vi_tri_tim_trong_co_the.swf 0.NHU_CO_BAC_TRONG_NGAY_VUI_DAI_THANG_r.mp3 0.QUOC_CA_r.mp3 0.CA_NGOI_DANG_CONG_SAN_VIET_NAM.mp3 3-kytruocNP-a.flv 5-kysauNP.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề kiểm tra 45'

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Thị Huyên
    Người gửi: Trần Đức Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:19' 30-03-2009
    Dung lượng: 41.0 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:...................................................... Kiểm tra: 1 Tiết ĐỀ : CHẴN
    Lớp: ................ Môn: Vật Lý
    Điểm
    Lời phê của cô giáo



    
    Trắc nghiệm : (6đ)
    Phần A: Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất. (4đ)
    Câu 1: Một bạn dùng thước đo độ dài có độ chia nhỏ nhất là 2cm để đo chiều dài cuốn sách Vật lí 6. Trong các cách ghi kết quả đo dưới đây, cách ghi nào là đúng?
    A. 240cm B. 23cm D. 24cm C. 24,0cm
    Câu 2: Giới hạn đo của thước là:
    Độ dài mà thước có thể đo C- Chiều dài của thước
    Độ dài lớn nhất ghi trên thước D- Khoảng cách giữ hai vạch chia trên thước
    Câu 3: Để giảm sai số trong khi đo thể tích của chất lỏng, ta nên:
    Đặt bình chia độ thẳng đứng C- Cả A, B đều đúng
    Đặt mắt nhìn ngang với mặt thoáng chất lỏng D. Cả A, B đều sai
    Câu 4: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa đề đo thể tích của vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật rắn bằng:
    Thể tích bình tràn C- Thể tích của vật đó
    Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa D- Độ lớn của vật đó
    Câu 5: Khối lượng của một vật chỉ:
    Sức nặng của một vật C- Thể tích của vật đó
    Lượng chất tạo thành vật đó D- Độ lớn của vật đó
    Câu 6: Có 1kg bông và 1kg sắt:
    Lượng chất trong bông nhiều hơn lượng chất trong sắt
    Lượng chất trong bông ít hơn lượng chất trong sắt
    Lượng chất trong bông bằng lượng chất trong sắt
    Cả A, B, C đều sai
    Câu 7: Hai lực cân bằng là hai lực:
    Mạnh như nhau
    Mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều.
    Mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều.
    Mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều và cùng đặt vào một vật
    Câu 8: Một vật có khối lượng 5kg thì có trọng lượng là:
    A- 5N B- 500N C- 50N D- 0,5N
    Phần B- Dùng từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: (2đ)
    Mọi vật đều có ....................................
    Đơn vị đo thể tích là ....................................................... kí hiệu là..................
    Độ chia nhỏ nhất của một thước là độ dài ......................................................................trên thước.
    II.Tự luận: (4đ)
    1. Một quyển sách nằm yên trên bàn. Hỏi quyển sách chịu tác dụng của những lực nào ? Vì sao quyển sách nằm yên ?
    2. Nêu cách đo thể tích của một hòn đá bằng bình chia độ ?
    3. Nêu các kết quả tác dụng của lực? Tìm 1 ví dụ cho thấy lực tác dụng gây ra đồng thời các kết quả tác dụng nêu trên?
    4. Trên hộp sửa có ghi 800g. Số đó cho biết gì?
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    đáp án và thang điểm
    I- Trắc nghiệm: 7điểm
    Phần A: 4 điểm _ Mỗi câu đúng 0,5 điểm

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    B
    C
    B
    
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện trực tuyến của Trường THCS Vĩnh Chấp.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.